Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 萬 - vạn | 萬 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: nhựu (+8 140 nét) (vết chân, lốt chân)

Tổng nét: 12 nét

Unicode: 33836

UTF-8: E890AC

UTF-32: 842C

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: maan6

Định nghĩa tiếng Anh: ten thousand; innumerable

Tiếng Hàn (Hangul): :0E

Pinyin: wàn

Tiếng Nhật: バン マン よろず

Tiếng Nhật (Kun): YOROZU OOKII

Tiếng Nhật (On): MAN

Tiếng Hàn (Latinh): MAN

Quan Thoại: wàn

Âm thời Đường: *miæ̀n

Tiếng Việt: vạn

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠娓師 Vịnh ni sư (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

蓼雲仙 Lục Vân Tiên (Nguyễn Đình Chiểu)(Chữ Nôm)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠屋𧋆 Vịnh ốc nhồi (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

襲後
tập hậu

Xem thêm:

ly, si [ chī ]

9B51, tổng 19 nét, bộ quỷ 鬼 (+10 nét)

Nghĩa: ma quỷ

Xem thêm:

繼序
kế tự
Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

đặc sản hà tĩnh