Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 著 - trước | trứ | trữ | 著 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: thảo (+8 nét) (cỏ)

Tổng nét: 11 nét

Unicode: 33879

UTF-8: E89197

UTF-32: 8457

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: zyu3

Định nghĩa tiếng Anh: manifest; (Cant.) to wear

Tiếng Hàn (Hangul): :0E

Pinyin: zhù,chú,zhuó,zhāo,zháo,zhe

Tiếng Nhật: チョ チャク ジャク あらわす いちじるしい あらわれる きる つく

Tiếng Nhật (Kun): ARAWASU ICHIJIRUSHI TSUKU

Tiếng Nhật (On): CHO CHAKU JAKU

Tiếng Hàn (Latinh): CE CHAK

Quan Thoại: zhù zhe

Âm thời Đường: *djiù *djiɑk djhiɑk

Tiếng Việt: trứ

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

翁昭虎和 Ông Chiêu Hổ hoạ (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠陽物 Vịnh dương vật (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

餅㵢 Bánh trôi (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

bạt, bội [ bá , bèi ]

62D4, tổng 8 nét, bộ thủ 手 (+5 nét)

Nghĩa: 1. cạy, nạy, đẩy, gảy ; 2. nhổ (cây) ; 3. rút ra ; 4. đề bạt (chọn lấy một người)

Xem thêm:

擋箭牌
đáng tiễn bài

Xem thêm:

bạc, bạch [ bó ]

94C2, tổng 10 nét, bộ kim 金 (+5 nét)

Nghĩa: bạch kim, nguyên tố platin, Pt

Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

chữ chăm