Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 蓼 - liễu | liệu | lục | 蓼 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: thảo (+11 nét) (cỏ)

Tổng nét: 14 nét

Unicode: 34044

UTF-8: E893BC

UTF-32: 84FC

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: liu5

Định nghĩa tiếng Anh: smartweed, polygonum

Tiếng Hàn (Hangul): :0N :0

Pinyin: liǎo,,lǎo,liǔ

Tiếng Nhật: リク リョウ ロウ リュウ ロク たで

Tiếng Nhật (Kun): TADE

Tiếng Nhật (On): RYOU RIKU

Tiếng Hàn (Latinh): LYO

Quan Thoại: liǎo

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

題幀素女 Đề tranh tố nữ (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠女無陰 Vịnh nữ vô âm (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

胡春香 Hồ Xuân Hương

Xem thêm:

tuyết [ xuě ]

9C48, tổng 22 nét, bộ ngư 魚 (+11 nét)

Nghĩa: cá tuyết, cá moruy

Xem thêm:

名門
danh môn

Xem thêm:

切齒
thiết xỉ
Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Mời xem:

Quý Hợi 1983 Nữ Mạng