Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 蕋 - nhị | 蕋 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: thảo (+12 nét) (cỏ)

Tổng nét: 15 nét

Unicode: 34123

UTF-8: E8958B

UTF-32: 854B

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: jeoi5

Định nghĩa tiếng Anh: unopened flowers, flower buds

Tiếng Hàn (Hangul): :1

Tiếng Nhật: ズイ しべ

Tiếng Nhật (Kun): SHIBE

Tiếng Nhật (On): ZUI

Tiếng Hàn (Latinh): YEY

Quan Thoại: ruǐ

Tiếng Việt: nhị

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

哭𫯳爫𧆄 Khóc chồng làm thuốc (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

叙情(隻栢) Tự tình (Chiếc bách) (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠女無陰 Vịnh nữ vô âm (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

nao [ ]

8A49, tổng 12 nét, bộ ngôn 言 (+5 nét)

Xem thêm:

音信
âm tín

Xem thêm:

鉛刀
duyên đao
Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Mời xem:

Nhâm Ngọ 2002 Nam Mạng