Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 破 - phá | 破 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: thạch (+5 nét) (đá)

Tổng nét: 10 nét

Unicode: 30772

UTF-8: E7A0B4

UTF-32: 7834

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: po3

Định nghĩa tiếng Anh: break, ruin, destroy; rout

Tiếng Hàn (Hangul): :0E

Pinyin:

Tiếng Nhật: やぶる やぶれる

Tiếng Nhật (Kun): YABURU YABURERU

Tiếng Nhật (On): HA

Tiếng Hàn (Latinh): PHA

Quan Thoại:

Âm thời Đường: *pɑ̀

Tiếng Việt: phá

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

大越史記全書 Đại Việt Sử Ký Toàn Thư Quyển Thủ

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠客到家 Vịnh khách đáo gia (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

成長
thành trưởng

Xem thêm:

kính [ jìng ]

5F91, tổng 10 nét, bộ xích 彳 (+7 nét)

Nghĩa: 1. đường tắt, lối tắt ; 2. thẳng

Xem thêm:

Úc, áo, úc [ ào , yù ]

96A9, tổng 14 nét, bộ phụ 阜 (+12 nét)

Nghĩa: 1. vịnh, vũng ; 2. thả neo ; 3. nước Úc, châu Úc; 1. ấm áp ; 2. nước Úc, châu Úc

Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

kính quận 7