Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 薮 - tẩu | 薮 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: thảo (+13 nét) (cỏ)

Tổng nét: 16 nét

Unicode: 34222

UTF-8: E896AE

UTF-32: 85AE

Sử dụng: Trung Hoa, Nhật Bản, Hàn Quốc,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: sau2

Định nghĩa tiếng Anh: marsh, swamp; wild country

Tiếng Nhật: ソウ やぶ

Tiếng Nhật (Kun): YABU

Tiếng Nhật (On): SOU SU

Quan Thoại: sǒu

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠厨鎮國 Vịnh chùa Trấn Quốc (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

渃藤 Nước Đằng (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

叙情詩 Tự tình thơ(Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

bộc [ bó ]

896E, tổng 20 nét, bộ y 衣 (+15 nét)

Nghĩa: 1. cổ áo ; 2. bộc bạch, bày tỏ

Xem thêm:

[ qiú ]

5DF0, tổng 14 nét, bộ công 工 (+11 nét)

Xem thêm:

bát [ bó ]

88AF, tổng 10 nét, bộ y 衣 (+5 nét)

Nghĩa: áo đi mưa

Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Mời xem:

Quý Hợi 1983 Nữ Mạng