Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 藮 - tiều | 藮 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: thảo (+16 nét) (cỏ)

Tổng nét: 19 nét

Unicode: 34286

UTF-8: E897AE

UTF-32: 85EE

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: ciu4

Tiếng Nhật: ショウ

Quan Thoại: qiáo

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

景秋 Cảnh Thu (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

傳翹 TRUYỆN KIỀU (Nguyễn Du)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

翁昭虎和 Ông Chiêu Hổ hoạ (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

nhoa, noa [ ]

6370, tổng 11 nét, bộ thủ 手 (+8 nét)

Xem thêm:

平白
bình bạch

Xem thêm:

linh [ líng ]

4F36, tổng 7 nét, bộ nhân 人 (+5 nét)

Nghĩa: 1. diễn viên, người diễn, đào kép ; 2. lẻ loi, cô độc ; 3. nhanh nhẹn, lanh lợi

Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

gỏi cuốn