Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 蚤 - tảo | 蚤 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: trùng (+4 nét) (sâu bọ)

Tổng nét: 9 nét

Unicode: 34468

UTF-8: E89AA4

UTF-32: 86A4

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: zou2

Định nghĩa tiếng Anh: flea; louse

Tiếng Hàn (Hangul): :0N

Pinyin: zǎo,zhǎo

Tiếng Nhật: ソウ ショウ のみ はやい

Tiếng Nhật (Kun): NOMI HAYAI

Tiếng Nhật (On): SOU

Tiếng Hàn (Latinh): CO

Quan Thoại: zǎo

Âm thời Đường: tzɑ̌u

Tiếng Việt: tao

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

菓󰊳 Quả mít (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠行於清 Vịnh hàng ở Thanh (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠陽物 Vịnh dương vật (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

月面
nguyệt diện

Xem thêm:

新製
tân chế

Xem thêm:

州尊
châu tôn
Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

cửa hàng nhôm kính