Từ Điển Hán Việt

🏠 » Từ Điển » 蜾蠃

Truy vấn có trong các tài liệu:

Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về
  • Xem video: Hướng dẫn

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm:

trất, điệt [ dié , zhì ]

87B2, tổng 17 nét, bộ trùng 虫 (+11 nét)

Nghĩa: (xem: lâu trất 螻螲); (xem: điệt đương 螲蟷)

Xem thêm:

hoàng [ huáng ]

968D, tổng 11 nét, bộ phụ 阜 (+9 nét)

Nghĩa: ao cạn trong thành

Xem thêm:

hiện, kiến [ jiàn , xiàn ]

89C1, tổng 4 nét, bộ kiến 見 (+0 nét)

Nghĩa: tỏ rõ, hiện ra; gặp, thấy

Mời xem:

Mậu Tuất 1958 Nam Mạng