Từ Điển Hán Việt

🏠 » Từ Điển » 隍

隍

Thông tin ký tự

Bộ: phụ ⾩(+9 nét) (đống đất, gò đất)

Tổng nét: 11 nét

Unicode: 38541

UTF-8: E99A8D

UTF-32: 968D

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: wong4

Định nghĩa tiếng Anh: dry ditch, dry moat

Tiếng Hàn (Hangul): 황:0N

Pinyin: huáng

Tiếng Nhật: コウ ヨウ オウ エイ ほり

Tiếng Nhật (Kun): HORI

Tiếng Nhật (On): KOU

Tiếng Hàn (Latinh): HWANG

Quan Thoại: huáng

Âm thời Đường: huɑng

Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về
  • Xem video: Hướng dẫn

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

Tạp thi kỳ 2 - (雜詩其二) | Nguyễn Du

Xem thêm:

sàng, tràng [ ]

55A0, tổng 12 nét, bộ khẩu 口 (+9 nét)

Xem thêm:

kịch [ jǐ ]

4E2E, tổng 4 nét, bộ cổn 丨 (+3 nét)

Quảng Cáo

chữ chăm