Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 蝀 - đông | 蝀 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: trùng (+8 nét) (sâu bọ)

Tổng nét: 14 nét

Unicode: 34624

UTF-8: E89D80

UTF-32: 8740

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: dung1

Định nghĩa tiếng Anh: rainbow

Tiếng Hàn (Hangul): :1N

Pinyin: dōng

Tiếng Nhật: トウ

Tiếng Nhật (On): TOU TSU

Tiếng Hàn (Latinh): TONG

Quan Thoại: dōng

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

叙情(隻栢) Tự tình (Chiếc bách) (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠女無陰 Vịnh nữ vô âm (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

哭𫯳爫𧆄 Khóc chồng làm thuốc (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

nghĩ, nghị [ yǐ ]

8798, tổng 16 nét, bộ trùng 虫 (+10 nét)

Nghĩa: con kiến

Xem thêm:

[ jiàn ]

682B, tổng 10 nét, bộ mộc 木 (+6 nét)

Xem thêm:

hạp [ hé , kè ]

55D1, tổng 13 nét, bộ khẩu 口 (+10 nét)

Nghĩa: quẻ Hạp trong Kinh Dịch (cắn vỡ hạt bằng răng cửa)

Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

dịch tiếng jrai