Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 蠅 - dăng | 蠅 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: trùng (+13 nét) (sâu bọ)

Tổng nét: 19 nét

Unicode: 34821

UTF-8: E8A085

UTF-32: 8805

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: jing4

Định nghĩa tiếng Anh: flies

Tiếng Hàn (Hangul): :0N

Pinyin: yíng

Tiếng Nhật: ヨウ はえ

Tiếng Nhật (Kun): HAE

Tiếng Nhật (On): YOU

Tiếng Hàn (Latinh): SUNG

Quan Thoại: yíng

Âm thời Đường: iəng

Tiếng Việt: nhặng

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠厨鎮國 Vịnh chùa Trấn Quốc (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

餞𠊛爫詩 Tiễn người làm thơ (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

題幀素女 Đề tranh tố nữ (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

đồi [ chuí , tuí , zhuī ]

9B4B, tổng 17 nét, bộ quỷ 鬼 (+8 nét)

Nghĩa: một giống thú ở rừng

Xem thêm:

tháp [ ]

9B99, tổng 17 nét, bộ ngư 魚 (+6 nét)

Xem thêm:

精微
tinh vi
Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Mời xem:

Mậu Thân 1968 Nam Mạng