Từ Điển Hán Việt

🏠 » Tác Phẩm » Thơ » Việt Nam » Hán » Nguyễn Du

Thơ

TẠP NGÂM (ĐẠP BIẾN THIÊN NHA HỰU HẢI NHA)

雜吟(踏遍天涯又海涯)

(Tạp ngâm (Chân mây góc bể dạo qua rồi))

Tác giả: Nguyễn Du

Thuộc bộ: , Mười năm gió bụi (1786-1795),

Ngôn ngữ: Hán

Việt Nam

Thời kỳ: Nguyễn

Chánh văn:
雜吟(踏遍天涯又海涯)


踏遍天涯又海涯,
乾坤隨在即為家。
平生不起蒼蠅念,
今古誰同白蟻窩。
寥落壯心虛短劍,
蕭條旅悶對時歌。
閉門不識春深淺,
但見棠藜落盡花。

Dịch âm:
Tạp ngâm (Đạp biến thiên nha hựu hải nha)


Đạp biến thiên nha hựu hải nha,
Càn khôn tuỳ tại tức vi gia.
Bình sinh bất khởi thương dăng niệm,
Kim cổ thuỳ đồng bạch nghĩ oa?
Liêu lạc tráng tâm hư đoản kiếm,
Tiêu điều lữ muộn đối thì ca.
Bế môn bất thức xuân thâm thiển,
Đãn kiến đường lê lạc tận hoa.

Dịch nghĩa:
Tạp ngâm (Chân mây góc bể dạo qua rồi)


Đi khắp chân trời góc biển,
Trong khoảng trời đất, đến đâu là nhà đó.
Bình sinh chưa hề có ý nghĩ của loài ruồi nhặng,
Xưa nay ai lại cùng chung tổ với lũ mối?
Tráng tâm lâm vào cảnh tịch mịch, phụ cả cây đoản kiếm.
Nỗi buồn lữ thứ càng trở nên tiêu điều khi nghe những bài hát đương thời.
Cửa ngõ đóng kín, chẳng biết xuân sớm hay muộn nữa,
Chỉ thấy cây đường lê rụng hết hoa rồi.

Cùng tác giả Nguyễn Du


  1. Thương Ngô Trúc chi ca kỳ 11 - 蒼梧竹枝歌其十一 (Ca điệu Trúc chi đất Thương Ngô kỳ 11)
  2. Nễ giang khẩu hương vọng - 瀰江口鄉望 (Ở cửa sông Ròn nhìn về phía quê)
  3. Đăng Nhạc Dương lâu - 登岳陽樓 (Lên lầu Nhạc Dương)
  4. Sở Bá Vương mộ kỳ 2 - 楚霸王墓其二 (Mộ Sở Bá Vương kỳ 2)
  5. Mạnh Tử từ cổ liễu - 孟子祠古柳 (Cây liễu cổ trước đền thờ Mạnh Tử)
  6. Ký Huyền Hư tử - 寄玄虛子
  7. Dự Nhượng kiều - 豫讓橋 (Cầu Dự Nhượng)
  8. Thăng Long kỳ 1 - 昇龍其一
  9. Từ Châu đê thượng vọng - 徐州堤上望 (Đứng trên đê Từ Châu nhìn ra)
  10. Xuân nhật ngẫu hứng - 春日偶興 (Ngẫu hứng ngày xuân)
  11. Hành lạc từ kỳ 2 - 行樂詞其二 (Bài thơ tận hưởng cuộc sống 2)
  12. Phản chiêu hồn - 反招魂 (Chống bài “Chiêu hồn”)
  13. Chu hành tức sự - 舟行即事 (Đi thuyền hứng viết)
  14. Tam Giang khẩu đường dạ bạc - 三江口塘夜泊 (Đêm đậu thuyền ở cửa sông Tam Giang)
  15. Thương Ngô Trúc chi ca kỳ 01 - 蒼梧竹枝歌其一 (Ca điệu Trúc chi đất Thương Ngô kỳ 01)
  16. Vũ Thắng quan - 武勝關 (Ải Vũ Thắng)
  17. Thương Ngô tức sự - 蒼梧即事 (Tức cảnh ở Thương Ngô)
  18. Đồ trung ngẫu hứng - 途中偶興 (Ngẫu hứng giữa đường)
  19. Kê Khang cầm đài - 嵇康琴臺 (Đài gảy đàn của Kê Khang)
  20. Thương Ngô Trúc chi ca kỳ 13 - 蒼梧竹枝歌其十三 (Ca điệu Trúc chi đất Thương Ngô kỳ 13)
  21. Lỗi Dương Đỗ Thiếu Lăng mộ kỳ 1 - 耒陽杜少陵墓其一 (Mộ Đỗ Thiếu Lăng ở Lỗi Dương kỳ 1)
  22. Mộng đắc thái liên kỳ 4 - 夢得採蓮其四 (Mộng thấy hái sen kỳ 4)
  23. Tần Cối tượng kỳ 2 - 秦檜像其二 (Tượng Tần Cối kỳ )
  24. Há than hỷ phú - 下灘喜賦 (Tả nỗi mừng khi xuống thác)
  25. Vọng Tương Sơn tự - 望湘山寺 (Ngắm cảnh chùa Tương Sơn)
  26. Quỳnh Hải nguyên tiêu - 瓊海元宵 (Rằm tháng riêng ở Quỳnh Hải)
  27. Hoàng Sào binh mã - 黃巢兵馬 (Nơi Hoàng Sào đóng binh mã)
  28. Tần Cối tượng kỳ 1 - 秦檜像其一 (Tượng Tần Cối kỳ 1)
  29. Tống nhân - 送人 (Tiễn bạn)
  30. Chu Lang mộ - 周郎墓 (Mộ Chu Lang)
  31. Sở kiến hành - 所見行 (Những điều trông thấy)
  32. La Phù giang thuỷ các độc toạ - 羅浮江水閣獨坐 (Ngồi một mình trên lầu cạnh sông La Phù)
  33. Tống Ngô Nhữ Sơn công xuất Nghệ An - 送吳汝山公出乂安 (Tiễn ông Ngô Nhữ Sơn ra làm hiệp trấn Nghệ An)
  34. Ngẫu đề công quán bích kỳ 1 - 偶題公館壁其一 (Tình cờ đề vách công quán kỳ 1)
  35. Sơ thu cảm hứng kỳ 2 - 初秋感興其二 (Cảm hứng đầu thu kỳ 2)
  36. Tiềm Sơn đạo trung - 潛山道中 (Trên đường qua Tiềm Sơn)
  37. Tương Đàm điếu Tam Lư đại phu kỳ 2 - 湘潭弔三閭大夫其二 (Qua Tương Đàm viếng Tam Lư đại phu kỳ 2)
  38. Đại tác cửu thú tư quy kỳ 1 - 代作久戍思歸其一 (Làm thay người đi thú lâu năm mong được về kỳ 1)
  39. Văn tế Trường Lưu nhị nữ
  40. Kỳ lân mộ - 騏麟墓 (Mộ kỳ lân)
  41. Điệu khuyển - 悼犬 (Điếu con chó chết)
  42. Bất mị - 不寐 (Không ngủ)
  43. Ức gia huynh - 憶家兄 (Nhớ anh)
  44. Phượng Hoàng lộ thượng tảo hành - 鳳凰路上早行 (Trên đường Phượng Hoàng đi sớm)
  45. Vương thị tượng kỳ 1 - 王氏像其一 (Tượng Vương thị kỳ 1)
  46. Quỷ Môn quan - 鬼門關 (Ải Quỷ Môn)
  47. Thác lời trai phường nón
  48. Ngẫu hứng - 偶興 (Ngẫu hứng)
  49. Thanh minh ngẫu hứng - 清明偶興 (Tiết thanh minh ngẫu hứng)
  50. Vị Hoàng doanh - 渭潢營 (Quân doanh Vị Hoàng)

Xem
tất cả tác phẩm

Truy vấn có trong các tài liệu:

Tạp ngâm (Đạp biến thiên nha hựu hải nha) - (雜吟(踏遍天涯又海涯)) | Nguyễn Du
Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm:

泥古
nệ cổ

Xem thêm:

家禽
gia cầm

Mời xem:

Bính Thân 1956 Nữ Mạng