Từ Điển Hán Việt

🏠 » Từ Điển » 蠊

蠊

Thông tin ký tự

Bộ: trùng ⾍(+13 nét) (sâu bọ)

Tổng nét: 19 nét

Unicode: 34826

UTF-8: E8A08A

UTF-32: 880A

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: lim4

Định nghĩa tiếng Anh: cockroach

Pinyin: lián

Tiếng Nhật: レン

Tiếng Nhật (On): REN

Quan Thoại: lián

Truy vấn có trong các tài liệu:

Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về
  • Xem video: Hướng dẫn

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm:

ngoạ, oản, uyên, uyển, ô [ wǎn , wò , yuān ]

6DB4, tổng 11 nét, bộ thuỷ 水 (+8 nét)

Nghĩa: làm bẩn, dính bẩn; (xem: uyển diễn 涴演)

Xem thêm:

san, sán [ shàn ]

8BAA, tổng 5 nét, bộ ngôn 言 (+3 nét)

Nghĩa: 1. chê cười ; 2. quở trách

Xem thêm:

ma, mụ [ mā , mó ]

5B37, tổng 17 nét, bộ nữ 女 (+14 nét)

Nghĩa: 1. mẹ đẻ ; 2. chỉ người phụ nữ đứng tuổi hoặc chị em của cha mẹ ; 3. vú già

Quảng Cáo

tiếng chăm