Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 隨 - tuỳ | 隨 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: phụ (+13 nét) (đống đất, gò đất)

Tổng nét: 14 nét

Unicode: 38568

UTF-8: E99AA8

UTF-32: 96A8

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: ceoi4

Định nghĩa tiếng Anh: follow, listen to, submit; to accompany; subsequently, then; hexagram

Tiếng Hàn (Hangul): :0E

Pinyin: suí

Tiếng Nhật: スイ ズイ したがう

Tiếng Nhật (Kun): SHITAGAU

Tiếng Nhật (On): ZUI SUI

Tiếng Hàn (Latinh): SWU

Quan Thoại: suí

Âm thời Đường: *ziuɛ

Tiếng Việt: tuỳ

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

汫渃 Giếng nước (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

即景 Tức cảnh (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

叙情詩 Tự tình thơ(Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

椎骨
chuy cốt

Xem thêm:

谷風
cốc phong

Xem thêm:

[ ]

5577, tổng nét, bộ

Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Mời xem:

Quý Tỵ 1953 Nữ Mạng