Từ Điển Hán Việt

🏠 » Từ Điển » 隨

隨

Thông tin ký tự

Bộ: phụ ⾩(+13 nét) (đống đất, gò đất)

Tổng nét: 14 nét

Unicode: 38568

UTF-8: E99AA8

UTF-32: 96A8

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: ceoi4

Định nghĩa tiếng Anh: follow, listen to, submit; to accompany; subsequently, then; hexagram ䷐

Tiếng Hàn (Hangul): 수:0E

Pinyin: suí

Tiếng Nhật: スイ ズイ したがう

Tiếng Nhật (Kun): SHITAGAU

Tiếng Nhật (On): ZUI SUI

Tiếng Hàn (Latinh): SWU

Quan Thoại: suí

Âm thời Đường: *ziuɛ

Tiếng Việt: tuỳ

Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về
  • Xem video: Hướng dẫn

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm:

依依
y y

Xem thêm:

tháp [ tà ]

9618, tổng 13 nét, bộ môn 門 (+10 nét)

Nghĩa: 1. cửa trên gác (tầng trên) ; 2. tiếng chuông trống ; 3. thấp kém, hèn hạ

Mời xem:

Nhâm Dần 1962 Nữ Mạng