Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 蠔 - hào | 蠔 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: trùng (+14 nét) (sâu bọ)

Tổng nét: 20 nét

Unicode: 34836

UTF-8: E8A094

UTF-32: 8814

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: hou4

Định nghĩa tiếng Anh: oyster

Pinyin: háo

Tiếng Nhật: ゴウ コウ かき

Tiếng Nhật (Kun): KAKI

Tiếng Nhật (On): KOU GOU

Quan Thoại: háo

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

題幀素女 Đề tranh tố nữ (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

餅㵢 Bánh trôi (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

蓼雲仙 Lục Vân Tiên (Nguyễn Đình Chiểu)(Chữ Nôm)

Xem thêm:

bái [ pèi ]

65C6, tổng 10 nét, bộ phương 方 (+6 nét)

Nghĩa: cờ bái (cắm trên xe hoặc thuyền khi đi xa)

Xem thêm:

守護
thủ hộ

Xem thêm:

khuyên, quyền, quyển [ quān , quàn ]

68EC, tổng 12 nét, bộ mộc 木 (+8 nét)

Nghĩa: cái chén làm bằng gỗ cong

Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

thuốc viêm xoang đông y