Từ Điển Hán Việt

🏠 » Từ Điển » 衘

衘

Thông tin ký tự

Bộ: hành ⾏(+6 nét) (đi, thi hành, làm được)

Tổng nét: 13 nét

Unicode: 34904

UTF-8: E8A198

UTF-32: 8858

Sử dụng: Trung Hoa, Nhật Bản, Hàn Quốc,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: haam4

Pinyin: xián,yù

Tiếng Nhật: カン

Tiếng Nhật (Kun): KUTSUSHIYU

Tiếng Nhật (On): KAN GAN

Quan Thoại: xián

Truy vấn có trong các tài liệu:

Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về
  • Xem video: Hướng dẫn

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

厨𠸗 Chùa xưa (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

Độ Linh giang - (渡靈江) | Nguyễn Du

Xem thêm:

lục [ lù ]

7A11, tổng 13 nét, bộ hoà 禾 (+8 nét)

Nghĩa: 1. trồng sau chín trước (lúa thóc) ; 2. chín, được mùa

Xem thêm:

huýnh, quýnh [ jiǒng ]

9008, tổng 9 nét, bộ sước 辵 (+6 nét)

Nghĩa: 1. xa xôi vắng vẻ ; 2. khác hẳn

Quảng Cáo

bánh tráng mè