Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 裳 - thường | 裳 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: y (+8 nét) (áo)

Tổng nét: 14 nét

Unicode: 35059

UTF-8: E8A3B3

UTF-32: 88F3

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: soeng4

Định nghĩa tiếng Anh: clothes; skirt; beautiful

Tiếng Hàn (Hangul): :0E

Pinyin: cháng

Tiếng Nhật: ショウ ジョウ もすそ

Tiếng Nhật (Kun): MO MOSUSO

Tiếng Nhật (On): SHOU

Tiếng Hàn (Latinh): SANG

Quan Thoại: shang

Âm thời Đường: *zhiɑng

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠𠊚𣜾荒 Vịnh người chửa hoang (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠𧯄割據 Vịnh hang Cắc Cớ (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

制師 Chế sư (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

khuynh [ qīng ]

50BE, tổng 13 nét, bộ nhân 人 (+11 nét)

Nghĩa: 1. nghiêng ; 2. đè úp ; 3. dốc hết

Xem thêm:

sanh, xanh [ chēng ]

6490, tổng 15 nét, bộ thủ 手 (+12 nét)

Nghĩa: 1. chống giữ ; 2. no đủ

Xem thêm:

隱屈
ẩn khuất
Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

truyện trạng quỷnh