Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 規約 - quy ước | 規約 what mean?

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

制師 Chế sư (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠客到家 Vịnh khách đáo gia (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

大越史記全書 Đại Việt Sử Ký Toàn Thư Quyển Thủ

Xem thêm:

hất, khí, ất [ gāi , qì , yǐ ]

6C7D, tổng 7 nét, bộ thuỷ 水 (+4 nét)

Nghĩa: hơi nước

Xem thêm:

uẩn, ôn [ wēn , yùn ]

6EAB, tổng 13 nét, bộ thuỷ 水 (+10 nét)

Nghĩa: 1. nhắc lại, xem lại ; 2. ấm áp

Xem thêm:

bao, bầu [ bāo ]

8912, tổng 15 nét, bộ y 衣 (+9 nét)

Nghĩa: 1. khen ngợi, biểu dương ; 2. áo rộng

Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Mời xem:

Canh Thìn 2000 Nữ Mạng