Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 訣 - quyết | 訣 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: ngôn (+4 nét) (nói)

Tổng nét: 11 nét

Unicode: 35363

UTF-8: E8A8A3

UTF-32: 8A23

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: kyut3

Định nghĩa tiếng Anh: take leave of, bid farewell

Tiếng Hàn (Hangul): :0N

Pinyin: jué

Tiếng Nhật: ケツ ケチ ケイ わかれ わかれる

Tiếng Nhật (Kun): WAKARERU WAKARE

Tiếng Nhật (On): KETSU KEI

Tiếng Hàn (Latinh): KYEL

Quan Thoại: jué

Âm thời Đường: guet

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

餅㵢 Bánh trôi (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

胡春香 Hồ Xuân Hương

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

餞𠊛爫詩 Tiễn người làm thơ (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

資格
tư cách

Xem thêm:

[ chè , shè ]

538D, tổng 6 nét, bộ hán 厂 (+4 nét)

Nghĩa: họ Xá

Xem thêm:

quyên, quyến [ juàn ]

9104, tổng 11 nét, bộ ấp 邑 (+9 nét)

Nghĩa: tên một huyện ở tỉnh Sơn Đông của Trung Quốc

Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Mời xem:

tuổi Canh Tý 1960 Nam Mạng