Từ Điển Hán Việt

🏠 » Từ Điển »

Thông tin ký tự

Bộ: nhân (+3 nét) (người)

Tổng nét: 5 nét

Unicode: 20185

UTF-8: E4BB99

UTF-32: 4ED9

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: sin1

Định nghĩa tiếng Anh: Taoist super-being, transcendent, immortal

Tiếng Hàn (Hangul): :0E

Pinyin: xiān,xiǎn

Tiếng Nhật: セン セント

Tiếng Nhật (Kun): SENNIN SENTO

Tiếng Nhật (On): SEN

Tiếng Hàn (Latinh): SEN

Quan Thoại: xiān

Âm thời Đường: *siɛn siɛn

Tiếng Việt: tiên

Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm:

yêu, yểu [ wāi , wò , yāo , yǎo ]

592D, tổng 4 nét, bộ đại 大 (+1 nét)

Nghĩa: 1. rờn rờn, mơn mởn ; 2. tai vạ; chết non

Quảng Cáo

viêm xoang đỗ thái nam