Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 訴 - tố | 訴 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: ngôn (+5 nét) (nói)

Tổng nét: 12 nét

Unicode: 35380

UTF-8: E8A8B4

UTF-32: 8A34

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: sou3

Định nghĩa tiếng Anh: accuse; sue; inform; narrate

Tiếng Hàn (Hangul): :0E

Pinyin:

Tiếng Nhật: セキ シャク うったえる うったえ

Tiếng Nhật (Kun): UTTAERU UTTAE

Tiếng Nhật (On): SO

Tiếng Hàn (Latinh): SO

Quan Thoại:

Âm thời Đường:

Tiếng Việt: tố

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

岧𠀧隊 Đèo Ba Dội (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

汫渃 Giếng nước (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠𠊚𣜾荒 Vịnh người chửa hoang (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

khải [ kǎi ]

51F1, tổng 12 nét, bộ kỷ 几 (+10 nét)

Nghĩa: sự thắng lợi

Xem thêm:

ngọc [ yù ]

94B0, tổng 10 nét, bộ kim 金 (+5 nét)

Nghĩa: (một thứ kim loại)

Xem thêm:

凯旋
khải toàn
Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

cửa hàng nhôm kính quận 11