Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 詡 - hu | hủ | 詡 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: ngôn (+6 nét) (nói)

Tổng nét: 13 nét

Unicode: 35425

UTF-8: E8A9A1

UTF-32: 8A61

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: heoi2

Định nghĩa tiếng Anh: boast, brag; popular, well known; to flatter

Tiếng Hàn (Hangul): :1N

Pinyin:

Tiếng Nhật: うつくしい なまめかしい やわらぐ

Tiếng Nhật (Kun): HOKORU

Tiếng Nhật (On): KU

Tiếng Hàn (Latinh): HWU

Quan Thoại:

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

大越史記全書 Đại Việt Sử Ký Toàn Thư Quyển Thủ

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠厨鎮國 Vịnh chùa Trấn Quốc (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

𠶆咹𦺓 Mời ăn trầu (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

bản, bổn [ běn ]

82EF, tổng 8 nét, bộ thảo 艸 (+5 nét)

Nghĩa: chất benzen (công thức hoá học: C6H6)

Xem thêm:

衙門
nha môn

Xem thêm:

老友
lão hữu
Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

kính quận 10