Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 該 - cai | 該 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: ngôn (+6 nét) (nói)

Tổng nét: 13 nét

Unicode: 35442

UTF-8: E8A9B2

UTF-32: 8A72

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: goi1

Định nghĩa tiếng Anh: should, ought to, need to

Tiếng Hàn (Hangul): :0E

Pinyin: gāi

Tiếng Nhật: ガイ カイ かねる その

Tiếng Nhật (Kun): KANERU SONO

Tiếng Nhật (On): GAI KAI

Tiếng Hàn (Latinh): HAY

Quan Thoại: gāi

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

哭翁總𧋉 Khóc ông tổng Cóc (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠客到家 Vịnh khách đáo gia (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

哭𫯳爫𧆄 Khóc chồng làm thuốc (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

phong [ fēng ]

75AF, tổng 9 nét, bộ nạch 疒 (+4 nét)

Nghĩa: 1. bệnh đầu phong ; 2. điên rồ

Xem thêm:

擇業
trạch nghiệp

Xem thêm:

liễn [ niǎn ]

8F87, tổng 12 nét, bộ xa 車 (+8 nét)

Nghĩa: 1. càng xe (chỗ cầm để kéo xe) ; 2. kéo xe ; 3. xe của vua

Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

bánh ram sỉ