Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 誕 - đản | 誕 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: ngôn (+7 nét) (nói)

Tổng nét: 13 nét

Unicode: 35477

UTF-8: E8AA95

UTF-32: 8A95

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: daan3

Định nghĩa tiếng Anh: to bear children, give birth; birth

Tiếng Hàn (Hangul): :0E

Pinyin: dàn

Tiếng Nhật: タン いつわる

Tiếng Nhật (Kun): ITSUWARU

Tiếng Nhật (On): TAN

Tiếng Hàn (Latinh): THAN

Quan Thoại: dàn

Âm thời Đường: dhɑ̌n

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

叙情 Tự tình (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

胡春香 Hồ Xuân Hương

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠𠰺𡥵𪨅 Vịnh dậy con trẻ (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

蒙籠
mông lung

Xem thêm:

dao, thiêu, điệu [ tiāo , tiǎo , yáo ]

7A95, tổng 11 nét, bộ huyệt 穴 (+6 nét)

Nghĩa: 1. nhỏ ; 2. tốt đẹp

Xem thêm:

武夫
vũ phu
Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

bánh tráng chả giò