Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 諜 - điệp | 諜 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: ngôn (+9 nét) (nói)

Tổng nét: 16 nét

Unicode: 35548

UTF-8: E8AB9C

UTF-32: 8ADC

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: dip6

Định nghĩa tiếng Anh: an intelligence report; to spy; spying

Tiếng Hàn (Hangul): :0N

Pinyin: dié,xiè

Tiếng Nhật: チョウ ショウ うかがう

Tiếng Nhật (Kun): UKAGAU SHIMESU

Tiếng Nhật (On): CHOU

Tiếng Hàn (Latinh): CHEP

Quan Thoại: dié

Tiếng Việt: điệp

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠𨇉𣛭 Vịnh leo đu (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

厨𠸗 Chùa xưa (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠娓師 Vịnh ni sư (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

駁錯
bác thố

Xem thêm:

皇越地與志
hoàng việt địa dư chí

Xem thêm:

soán, thoán [ cuàn ]

7A9C, tổng 12 nét, bộ huyệt 穴 (+7 nét)

Nghĩa: 1. chạy trốn ; 2. đuổi đi, đuổi ra ; 3. sửa (bài), chữa (văn) ; 4. sực mùi, nức mùi ; 5. giấu giếm ; 6. giết ; 7. hun, xông (bằng thuốc)

Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

champa