Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 譽 - dự | 譽 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: ngôn (+14 nét) (nói)

Tổng nét: 20 nét

Unicode: 35709

UTF-8: E8ADBD

UTF-32: 8B7D

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: jyu6

Định nghĩa tiếng Anh: fame, reputation; praise

Tiếng Hàn (Hangul): :0E

Pinyin:

Tiếng Nhật: ほまれ

Tiếng Nhật (Kun): HOMARE

Tiếng Nhật (On): YO

Tiếng Hàn (Latinh): YEY

Quan Thoại:

Âm thời Đường:

Tiếng Việt: dự

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

餞𠊛爫詩 Tiễn người làm thơ (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

三字經 TAM TỰ KINH

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

即景 Tức cảnh (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

lệ [ lì ]

4F8B, tổng 8 nét, bộ nhân 人 (+6 nét)

Nghĩa: lệ thường

Xem thêm:

cuống [ kuāng , kuáng , kuàng ]

8A86, tổng 13 nét, bộ ngôn 言 (+6 nét)

Nghĩa: nói dối, lừa dối

Xem thêm:

生理學
sinh lí học
Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

dau phong