Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 讐 - thù | 讐 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: ngôn (+16 nét) (nói)

Tổng nét: 23 nét

Unicode: 35728

UTF-8: E8AE90

UTF-32: 8B90

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: cau4

Định nghĩa tiếng Anh: enemy, rival, opponent

Tiếng Hàn (Hangul): :0N

Tiếng Nhật: シュウ あだ むくいる

Tiếng Nhật (Kun): MUKUIRU ADA

Tiếng Nhật (On): SHUU

Tiếng Hàn (Latinh): SWU

Quan Thoại: chóu

Âm thời Đường: zhiou

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠猫(貓) Vịnh miêu (mèo) (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

翁昭虎和 Ông Chiêu Hổ hoạ (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

𨔈花 Chơi hoa (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

[ ]

5CD1, tổng 9 nét, bộ sơn 山 (+6 nét)

Xem thêm:

蚰蜒
du diên

Xem thêm:

普度
phổ độ
Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

lịch vạn niên