Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 讚美 - tán mĩ | 讚美 what mean?

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

胡春香 Hồ Xuân Hương

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

題幀素女 Đề tranh tố nữ (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠𧯄割據 Vịnh hang Cắc Cớ (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

diệu [ miào ]

7385, tổng 9 nét, bộ huyền 玄 (+4 nét)

Nghĩa: hay, đẹp, tuyệt, kỳ diệu, tài tình

Xem thêm:

trư [ zhū ]

732A, tổng 11 nét, bộ khuyển 犬 (+8 nét)

Nghĩa: con lợn

Xem thêm:

tì, tỳ [ cī , jì , zhài , zī ]

75B5, tổng 11 nét, bộ nạch 疒 (+6 nét)

Nghĩa: 1. bệnh ; 2. lỗi lầm

Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Mời xem:

Tân Mùi 1991 Nữ Mạng