Từ Điển Hán Việt

🏠 » Tác Phẩm » Bài Thơ » Việt Nam » Hán » Nguyễn Du

Bài Thơ

TÂN THU NGẪU HỨNG

新秋偶興

(Đầu thu tình cờ hứng bút)

Tác giả: Nguyễn Du

Thuộc bộ: , Làm quan ở Quảng Bình (1809-1812),

Ngôn ngữ: Hán

Việt Nam

Thời kỳ: Nguyễn

Chánh văn:
新秋偶興


江城一臥閱三周,
北望家鄉天盡頭。
麗水錦山皆是客,
白雲紅樹不勝秋。
此身已作樊籠物,
何處重尋汗漫遊。
莫向天涯嘆淪落,
何南今是帝王州。

Dịch âm:
Tân thu ngẫu hứng


Giang thành nhất ngoạ duyệt tam chu,
Bắc vọng gia hương thiên tận đầu.
Lệ Thuỷ, Cẩm Sơn giai thị khách,
Bạch vân hồng thụ bất thăng thu.
Thử thân dĩ tác phàn lung vật,
Hà xứ trùng tầm hãn mạn du.
Mạc hướng thiên nhai thán luân lạc,
Hà Nam kim thị đế vương châu.

Dịch nghĩa:
Đầu thu tình cờ hứng bút


Nằm ở thành bên sông chốc đã ba năm tròn
Trông về bắc quê nhà ở tận cuối trời
Ở Lệ Thuỷ, Cẩm Sơn vẫn chỉ là khách
Mây trắng cây hồng bao xiết vẻ thu
Thân này đã làm vật trong lồng trong chậu
Còn tìm đâu lại cuộc chơi phóng đãng
Chớ nhìn chân trời mà than thân lưu lạc
Phía nam sông nay đã là đất của vua rồi.

Cùng tác giả Nguyễn Du


  1. Đào Hoa đàm Lý Thanh Liên cựu tích - 桃花潭李青蓮舊跡 (Dấu tích cũ của Lý Thanh Liên ở đầm Đào Hoa)
  2. Liễu Hạ Huệ mộ - 柳下惠墓 (Mộ Liễu Hạ Huệ)
  3. Hoàng Sào binh mã - 黃巢兵馬 (Nơi Hoàng Sào đóng binh mã)
  4. Từ Châu dạ - 徐州夜 (Đêm ở Từ Châu)
  5. Vương thị tượng kỳ 1 - 王氏像其一 (Tượng Vương thị kỳ 1)
  6. Vinh Khải Kỳ thập tuệ xứ - 榮棨期拾穗處 (Nơi Vinh Khải Kỳ mót lúa)
  7. Độ Hoài hữu cảm Hoài Âm hầu tác - 渡淮有感淮陰侯作 (Qua sông Hoài nhớ Hoài Âm hầu)
  8. Tạp ngâm kỳ 1 - 雜吟其一
  9. Mộng đắc thái liên kỳ 5 - 夢得採蓮其五 (Mộng thấy hái sen kỳ 5)
  10. Vọng Tương Sơn tự - 望湘山寺 (Ngắm cảnh chùa Tương Sơn)
  11. Hà Nam đạo trung khốc thử - 河南道中酷暑 (Nắng to trên đường đi Hà Nam)
  12. Giang đầu tản bộ kỳ 1 - 江頭散步其一 (Dạo chơi đầu sông kỳ 1)
  13. Thương Ngô Trúc chi ca kỳ 08 - 蒼梧竹枝歌其八 (Ca điệu Trúc chi đất Thương Ngô kỳ 08)
  14. Dương Phi cố lý - 楊妃故里 (Quê cũ Dương Quý Phi)
  15. Tây Hà dịch - 西河驛 (Trạm Tây Hà)
  16. Chu hành tức sự - 舟行即事 (Đi thuyền hứng viết)
  17. Lam giang - 藍江 (Sông Lam)
  18. Đồng Tước đài - 銅雀臺 (Đài Đồng Tước)
  19. Phản chiêu hồn - 反招魂 (Chống bài “Chiêu hồn”)
  20. Lạn Tương Như cố lý - 藺相如故里 (Làng cũ của Lạn Tương Như)
  21. Ngũ nguyệt quan cạnh độ - 五月觀競渡 (Tháng năm xem đua thuyền)
  22. Tần Cối tượng kỳ 2 - 秦檜像其二 (Tượng Tần Cối kỳ )
  23. Thương Ngô Trúc chi ca kỳ 02 - 蒼梧竹枝歌其二 (Ca điệu Trúc chi đất Thương Ngô kỳ 02)
  24. Lưu Linh mộ - 劉伶墓 (Mộ Lưu Linh)
  25. Khai song - 開窗 (Mở cửa sổ)
  26. Sơn cư mạn hứng - 山居漫興 (Ở núi cảm hứng)
  27. Lưu biệt Nguyễn đại lang - 留別阮大郎 (Bài thơ lưu lại khi cùng anh Nguyễn chia tay)
  28. Vãn há Đại Than, tân lạo bạo trướng, chư hiểm câu thất - 晚下大灘新潦暴漲諸險俱失 (Thuyền xuôi ghềnh Đại Than, nước lũ dâng cao, ngập cả những chỗ hiểm trở)
  29. Thôn dạ - 村夜 (Đêm trong xóm)
  30. Giáp Thành Mã Phục Ba miếu - 夾城馬伏波廟 (Miếu thờ Mã Phục Ba ở Giáp Thành)
  31. Tạp ngâm (Bạch vân sơ khởi Lệ Giang thành) - 雜吟(白雲初起麗江城) (Ngâm chơi (Trên thành sông Lệ mây trắng giăng))
  32. Ngẫu đề - 偶題 (Ngẫu nhiên đề vịnh)
  33. Mạc phủ tức sự - 幕府即事 (Trạm nghỉ chân tức sự)
  34. Triệu Vũ Đế cố cảnh - 趙武帝故境 (Đất cũ của Triệu Vũ Đế)
  35. Đề Đại Than Mã Phục Ba miếu - 題大灘馬伏波廟 (Đề miếu Mã Phục Ba ở Đại Than)
  36. Sở Bá Vương mộ kỳ 1 - 楚霸王墓其一 (Mộ Sở Bá Vương kỳ 1)
  37. Ngẫu hứng kỳ 5 - 偶興其五
  38. Ngẫu hứng kỳ 1 - 偶興其一
  39. Thương Ngô Trúc chi ca kỳ 05 - 蒼梧竹枝歌其五 (Ca điệu Trúc chi đất Thương Ngô kỳ 05)
  40. Cựu Hứa Đô - 舊許都 (Hứa Đô cũ)
  41. Trường Sa Giả thái phó - 長沙賈太傅 (Giả Thái Phó đất Trường Sa)
  42. Tạp ngâm kỳ 3 - 雜吟其三
  43. Đế Nghiêu miếu - 帝堯廟 (Miếu Đế Nghiêu)
  44. Đề Nhị Thanh động - 題二青洞 (Đề động Nhị Thanh)
  45. Hoàng Châu trúc lâu - 黃州竹樓 (Lầu trúc ở Hoàng Châu)
  46. Thăng Long kỳ 2 - 昇龍其二
  47. Thương Ngô Trúc chi ca kỳ 07 - 蒼梧竹枝歌其七 (Ca điệu Trúc chi đất Thương Ngô kỳ 07)
  48. Minh giang chu phát - 明江舟發 (Thuyền ra đi trên sông Minh)
  49. Thuỷ Liên đạo trung tảo hành - 水連道中早行 (Đi sớm trên đường Thuỷ Liên)
  50. Tống Nguyễn Sĩ Hữu nam quy - 送阮士有南歸 (Tống bạn Nguyễn Sĩ về nam)

Xem
tất cả tác phẩm

Truy vấn có trong các tài liệu:

Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm:

蝸角
oa giác

Xem thêm:

phanh [ ]

782F, tổng 10 nét, bộ thạch 石 (+5 nét)

Mời xem:

Canh Thìn 2000 Nữ Mạng