Từ Điển Hán Việt

🏠 » Từ Điển »

Thông tin ký tự

Bộ: cốc (+4 nét) (khe nước chảy giữa hai núi, thung lũng)

Tổng nét: 11 nét

Unicode: 35897

UTF-8: E8B0B9

UTF-32: 8C39

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: wang4

Pinyin: hóng

Tiếng Nhật: コウ オウ

Tiếng Nhật (Kun): HUKAI

Tiếng Nhật (On): KOU OU

Quan Thoại: hóng

Truy vấn có trong các tài liệu:

Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm:

tàm [ cán ]

6159, tổng 15 nét, bộ tâm 心 (+11 nét)

Nghĩa: tủi thẹn

Xem thêm:

oa [ wā ]

7AAA, tổng 14 nét, bộ huyệt 穴 (+9 nét)

Nghĩa: chỗ trũng

Xem thêm:

眉壽
mi thọ

Quảng Cáo

bán mật mía