Từ Điển Hán Việt

🏠 » Từ Điển » 谽

谽

Thông tin ký tự

Bộ: cốc ⾕(+7 nét) (khe nước chảy giữa hai núi, thung lũng)

Tổng nét: 14 nét

Unicode: 35901

UTF-8: E8B0BD

UTF-32: 8C3D

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: ham4

Định nghĩa tiếng Anh: a mouth or opening

Pinyin: hān

Tiếng Nhật: カン コン ケン

Tiếng Nhật (On): KAN KON KEN

Quan Thoại: hān

Truy vấn có trong các tài liệu:

Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về
  • Xem video: Hướng dẫn

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

Bát muộn - (撥悶) | Nguyễn Du

Xem thêm:

[ ]

5A4D, tổng 11 nét, bộ nữ 女 (+8 nét)

Xem thêm:

lâu [ lōu , lóu , lǒu ]

6402, tổng 12 nét, bộ thủ 手 (+9 nét)

Nghĩa: 1. kéo bè, kéo hội, gạ gẫm ; 2. ôm ấp

Quảng Cáo

nhôm kính quận 11