Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 谾 - hồng | 谾 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: cốc (+8 nét) (khe nước chảy giữa hai núi, thung lũng)

Tổng nét: 15 nét

Unicode: 35902

UTF-8: E8B0BE

UTF-32: 8C3E

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: hung1

Pinyin: hōng,lóng

Tiếng Nhật: コウ ロウ

Tiếng Nhật (Kun): UTSURO

Tiếng Nhật (On): KOU KU ROU RU

Quan Thoại: hōng

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠陽物 Vịnh dương vật (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

𥙩𫯳終 Lấy chồng chung (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

題幀素女 Đề tranh tố nữ (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

[ měi ]

5D44, tổng 12 nét, bộ sơn 山 (+9 nét)

Xem thêm:

thu [ ]

9C43, tổng 21 nét, bộ ngư 魚 (+10 nét)

Xem thêm:

三月
tam nguyệt
Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

bot san day