Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 谿 - hoát | hề | khê | 谿 what mean?

谿

Thông tin ký tự

Bộ: cốc (+1 nét) (khe nước chảy giữa hai núi, thung lũng)

Tổng nét: 17 nét

Unicode: 35903

UTF-8: E8B0BF

UTF-32: 8C3F

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: kai1

Định nghĩa tiếng Anh: valley, gorge; mountain stream

Tiếng Hàn (Hangul): :0N

Pinyin: ,

Tiếng Nhật: ケイ ゲイ たにがわ たに

Tiếng Nhật (Kun): TANIGAWA

Tiếng Nhật (On): KEI KAI

Tiếng Hàn (Latinh): KYEY

Quan Thoại:

Âm thời Đường: *kei

Tiếng Việt: khê

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠𨇉𣛭 Vịnh leo đu (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

吃翁昭虎 Cợt ông Chiêu Hổ (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

翁昭虎和 Ông Chiêu Hổ hoạ (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

矍鑠
quắc thước

Xem thêm:

表象
biểu tượng

Xem thêm:

trạm [ zhān , zhàn ]

7AD9, tổng 10 nét, bộ lập 立 (+5 nét)

Nghĩa: 1. đứng lâu ; 2. nhà trạm, chỗ trú ; 3. chặng đường, đoạn đường

Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

đặc sản giá sỉ