Từ Điển Hán Việt

🏠 » Từ Điển » 谿

谿

Thông tin ký tự

Bộ: cốc (+1 nét) (khe nước chảy giữa hai núi, thung lũng)

Tổng nét: 17 nét

Unicode: 35903

UTF-8: E8B0BF

UTF-32: 8C3F

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: kai1

Định nghĩa tiếng Anh: valley, gorge; mountain stream

Tiếng Hàn (Hangul): :0N

Pinyin: ,

Tiếng Nhật: ケイ ゲイ たにがわ たに

Tiếng Nhật (Kun): TANIGAWA

Tiếng Nhật (On): KEI KAI

Tiếng Hàn (Latinh): KYEY

Quan Thoại:

Âm thời Đường: *kei

Tiếng Việt: khê

Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

Ức gia huynh - (憶家兄) | Nguyễn Du

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

Khai song - (開窗) | Nguyễn Du

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

餅㵢 Bánh trôi (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

ấm, ẩm [ yǐn , yìn ]

996E, tổng 7 nét, bộ thực 食 (+4 nét)

Nghĩa: 1. uống ; 2. nước uống ; 3. thuốc nước

Xem thêm:

[ Zhōng ]

6CC8, tổng 8 nét, bộ thuỷ 水 (+5 nét)

Xem thêm:

phiêu [ piāo ]

98D8, tổng 15 nét, bộ phong 風 (+11 nét)

Nghĩa: 1. thổi (gió) ; 2. bay nhẹ

Mời xem:

Bính Thìn 1976 Nam Mạng