Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 貿 - mậu | 貿 what mean?

貿

Thông tin ký tự

Bộ: bối (+5 nét) (vật báu)

Tổng nét: 12 nét

Unicode: 36031

UTF-8: E8B2BF

UTF-32: 8CBF

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: mau6

Định nghĩa tiếng Anh: trade, barter; mixed; rashly

Tiếng Hàn (Hangul): :0E

Pinyin: mào

Tiếng Nhật: ボウ あきなう かえる

Tiếng Nhật (Kun): KAERU AKINAU

Tiếng Nhật (On): BOU MO

Tiếng Hàn (Latinh): MWU

Quan Thoại: mào

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

三字經 TAM TỰ KINH

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠𢄂𡗶 Vịnh chợ trời (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

即景 Tức cảnh (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

人證
nhân chứng

Xem thêm:

衣襟
y khâm

Xem thêm:

chấn [ ]

8704, tổng 13 nét, bộ trùng 虫 (+7 nét)

Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Mời xem:

Tân Dậu 1981 Nam Mạng