Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 賂 - lộ | 賂 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: bối (+6 nét) (vật báu)

Tổng nét: 13 nét

Unicode: 36034

UTF-8: E8B382

UTF-32: 8CC2

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: lou6

Định nghĩa tiếng Anh: bribe; give present

Tiếng Hàn (Hangul): :0 :0N

Pinyin:

Tiếng Nhật: まいない まいなう

Tiếng Nhật (Kun): MAINAU

Tiếng Nhật (On): RO

Tiếng Hàn (Latinh): LOY LO

Quan Thoại:

Tiếng Việt: lộ

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

𠴗伴哭𫯳 Dỗ bạn khóc chồng (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠𠰺𡥵𪨅 Vịnh dậy con trẻ (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠屋𧋆 Vịnh ốc nhồi (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

伏劍
phục kiếm

Xem thêm:

long, lung [ lóng ]

7ABF, tổng 16 nét, bộ huyệt 穴 (+11 nét)

Nghĩa: 1. lõm, trũng ; 2. cái hố

Xem thêm:

hoạch [ huò ]

7A6B, tổng 18 nét, bộ hoà 禾 (+13 nét)

Nghĩa: gặt lúa

Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

dịch tiếng ê đê