Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 賃 - nhấm | nhẫm | 賃 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: bối (+6 nét) (vật báu)

Tổng nét: 13 nét

Unicode: 36035

UTF-8: E8B383

UTF-32: 8CC3

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: jam6

Định nghĩa tiếng Anh: rent, hire; hired person

Tiếng Hàn (Hangul): :0E

Pinyin: lìn

Tiếng Nhật: チン ジン ニン やとう

Tiếng Nhật (Kun): YATOU

Tiếng Nhật (On): CHIN JIN

Tiếng Hàn (Latinh): IM

Quan Thoại: lìn

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

餞𠊛爫詩 Tiễn người làm thơ (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

題幀素女 Đề tranh tố nữ (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

叙情(隻栢) Tự tình (Chiếc bách) (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

曬書
sái thư

Xem thêm:

插圖
sáp đồ

Xem thêm:

[ wěi ]

8249, tổng 13 nét, bộ chu 舟 (+7 nét)

Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

chữ nôm