Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 贊 - tán | 贊 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: bối (+12 nét) (vật báu)

Tổng nét: 19 nét

Unicode: 36106

UTF-8: E8B48A

UTF-32: 8D0A

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: zaan3

Định nghĩa tiếng Anh: help, support, assist, aid

Tiếng Hàn (Hangul): :0E

Pinyin: zàn

Tiếng Nhật: サン たすける

Tiếng Nhật (Kun): TASUKERU TATAERU

Tiếng Nhật (On): SAN

Tiếng Hàn (Latinh): CHAN

Quan Thoại: zàn

Âm thời Đường: tzɑ̀n

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

餞𠊛爫詩 Tiễn người làm thơ (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠屋𧋆 Vịnh ốc nhồi (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

菓󰊳 Quả mít (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

phàn [ fán ]

881C, tổng 21 nét, bộ trùng 虫 (+15 nét)

Nghĩa: (xem: khí phàn 蠜)

Xem thêm:

登壟
đăng lũng

Xem thêm:

主角
chủ giác
Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

giá sỉ