Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 赶 - cản | 赶 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: tẩu (+3 nét) (đi, chạy)

Tổng nét: 10 nét

Unicode: 36214

UTF-8: E8B5B6

UTF-32: 8D76

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: gon2

Định nghĩa tiếng Anh: pursue, follow; expel, drive away

Tiếng Hàn (Hangul): :1N

Pinyin: qián,gǎn

Tiếng Nhật: ゴン ガチ ゲン ケツ ケン カン

Tiếng Hàn (Latinh): KAN

Quan Thoại: gǎn

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

𠊚蒲𥚆 Người bồ nhìn (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

即景 Tức cảnh (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠師横淫 Vịnh sư hoạnh dâm (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

[ ]

7862, tổng 12 nét, bộ thạch 石 (+7 nét)

Xem thêm:

黯然
ảm nhiên

Xem thêm:

cuồng [ kuáng ]

9D5F, tổng 18 nét, bộ điểu 鳥 (+7 nét)

Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

bánh canh