Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 踞 - cứ | 踞 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: túc (+8 nét) (chân, đầy đủ)

Tổng nét: 15 nét

Unicode: 36382

UTF-8: E8B89E

UTF-32: 8E1E

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: geoi3

Định nghĩa tiếng Anh: crouch, squat; sit, occupy

Tiếng Hàn (Hangul): :0N

Pinyin:

Tiếng Nhật: キョ うずくまる

Tiếng Nhật (Kun): UZUKUMARU

Tiếng Nhật (On): KYO KO

Tiếng Hàn (Latinh): KE

Quan Thoại:

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠老醫閒居 Vịnh lão y nhàn cư (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

岧𠀧隊 Đèo Ba Dội (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

餞𠊛爫詩 Tiễn người làm thơ (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

thạch [ shí ]

794F, tổng 9 nét, bộ kỳ 示 (+5 nét)

Nghĩa: 1. hộp đá đựng bài vị tổ tông trong tông miếu ; 2. bài vị tổ tông trong tông miếu

Xem thêm:

[ ]

7C8C, tổng 10 nét, bộ mễ 米 (+4 nét)

Xem thêm:

最後
tối hậu
Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Mời xem:

Ất Dậu 2005 Nam Mạng