Từ Điển Hán Việt

🏠 » Từ Điển »

Thông tin ký tự

Bộ: túc (+9 nét) (chân, đầy đủ)

Tổng nét: 16 nét

Unicode: 36402

UTF-8: E8B8B2

UTF-32: 8E32

Sử dụng: Trung Hoa, Nhật Bản,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: dan6

Pinyin: dùn

Tiếng Nhật: トン

Quan Thoại: dùn

Truy vấn có trong các tài liệu:

Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

Tự thán kỳ 2 - (自嘆其二) | Nguyễn Du

Xem thêm:

khoách, khoắc [ guō , kuò ]

5F4D, tổng 17 nét, bộ cung 弓 (+14 nét)

Nghĩa: giương nỏ

Xem thêm:

a, á [ ā , á , ǎ , à , a ]

554A, tổng 10 nét, bộ khẩu 口 (+7 nét)

Nghĩa: 1. hả, hở (thán từ dùng để hỏi) ; 2. ừ, ờ (thán từ chỉ sự đồng ý) ; 3. ôi (thán từ chỉ sự tán thưởng)

Xem thêm:

diệp, thiệt, xà, điệp [ dié , shé , tié , yè ]

63F2, tổng 12 nét, bộ thủ 手 (+9 nét)

Nghĩa: 1. cầm đếm cỏ thi ; 2. xếp gấp

Quảng Cáo

nhôm kính quận 2