Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 蹑 - nhiếp | niếp | 蹑 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: túc (+1 nét) (chân, đầy đủ)

Tổng nét: 17 nét

Unicode: 36433

UTF-8: E8B991

UTF-32: 8E51

Sử dụng: Trung Hoa, Nhật Bản, Triều Tiên,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: nip6

Định nghĩa tiếng Anh: tread, step on; follow, track

Tiếng Nhật: ジョウ

Quan Thoại: niè

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

汫渃 Giếng nước (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠屋𧋆 Vịnh ốc nhồi (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

檯看春 Đài khán xuân (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

[ ]

85C5, tổng 17 nét, bộ thảo 艸 (+14 nét)

Xem thêm:

bạt [ bá ]

9B43, tổng 14 nét, bộ quỷ 鬼 (+5 nét)

Nghĩa: thần nắng

Xem thêm:

loại [ lèi , lì ]

7C7B, tổng 9 nét, bộ đại 大 (+6 nét), mễ 米 (+3 nét)

Nghĩa: chủng loại, loài

Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Mời xem:

Ất Hợi 1995 Nam Mạng