Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 躊 - trù | 躊 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: túc (+14 nét) (chân, đầy đủ)

Tổng nét: 21 nét

Unicode: 36490

UTF-8: E8BA8A

UTF-32: 8E8A

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: cau4

Định nghĩa tiếng Anh: hesitate, falter; smug, self-satisfied

Tiếng Hàn (Hangul): :0N

Pinyin: chóu

Tiếng Nhật: チュウ ジュ ためらう

Tiếng Nhật (Kun): TAMERAU

Tiếng Nhật (On): CHUU

Tiếng Hàn (Latinh): CWU

Quan Thoại: chóu

Âm thời Đường: djhiou

Tiếng Việt: trù

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠厨鎮國 Vịnh chùa Trấn Quốc (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

胡春香 Hồ Xuân Hương

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠𧯄割據 Vịnh hang Cắc Cớ (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

củng, nhập, trấp [ gǒng , gòng , niàn ]

5EFE, tổng 3 nét, bộ củng 廾 (+0 nét)

Nghĩa: chắp tay

Xem thêm:

勍敵
kình địch

Xem thêm:

架勢
giá thế
Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

cửa kính quận 8