Từ Điển Hán Việt

🏠 » Từ Điển » 躏

躏

Thông tin ký tự

Bộ: túc ⾜(+14 nét) (chân, đầy đủ)

Tổng nét: 21 nét

Unicode: 36495

UTF-8: E8BA8F

UTF-32: 8E8F

Sử dụng: Trung Hoa,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: leon6

Định nghĩa tiếng Anh: trample down, oppress, overrun

Quan Thoại: lìn

Truy vấn có trong các tài liệu:

Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về
  • Xem video: Hướng dẫn

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

Liệp - (獵) | Nguyễn Du

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

Pháo đài - (炮臺) | Nguyễn Du

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

Đế Nghiêu miếu - (帝堯廟) | Nguyễn Du

Xem thêm:

[ ]

7B76, tổng 13 nét, bộ trúc 竹 (+7 nét)

Xem thêm:

握住
ác trụ

Xem thêm:

tạ [ xiè ]

8B1D, tổng 17 nét, bộ ngôn 言 (+10 nét)

Nghĩa: 1. cảm tạ, cảm ơn ; 2. nhận lỗi, xin lỗi, tạ lỗi ; 3. rụng, tàn, rã

Mời xem:

Đinh Mùi 1967 Nam Mạng