Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 躑 - trịch | 躑 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: túc (+15 nét) (chân, đầy đủ)

Tổng nét: 21 nét

Unicode: 36497

UTF-8: E8BA91

UTF-32: 8E91

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: zaak6

Định nghĩa tiếng Anh: waver, hesitate, be irresolute

Tiếng Hàn (Hangul): :1N

Pinyin: zhí

Tiếng Nhật: テキ

Tiếng Nhật (Kun): TACHIMOTOORU

Tiếng Nhật (On): TEKI

Tiếng Hàn (Latinh): CHEK

Quan Thoại: zhí

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠老醫閒居 Vịnh lão y nhàn cư (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

景秋 Cảnh Thu (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

𠴗伴哭𫯳 Dỗ bạn khóc chồng (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

束緊
thúc khẩn

Xem thêm:

[ ]

78E9, tổng 16 nét, bộ thạch 石 (+11 nét)

Xem thêm:

[ hū , hú , hù ]

8656, tổng 11 nét, bộ hô 虍 (+5 nét)

Nghĩa: 1. bốc lên ; 2. tiếng hổ gầm ; 3. gọi lại

Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Mời xem:

Giáp Tuất 1994 Nam Mạng