Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 躕 - trù | 躕 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: túc (+15 nét) (chân, đầy đủ)

Tổng nét: 22 nét

Unicode: 36501

UTF-8: E8BA95

UTF-32: 8E95

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: cyu4

Định nghĩa tiếng Anh: hesitate, waver, falter

Pinyin: chú

Tiếng Nhật: チュ ジュ チュウ

Tiếng Nhật (Kun): TAMERAU

Tiếng Nhật (On): CHU JU JUU

Quan Thoại: chú

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

餞𠊛爫詩 Tiễn người làm thơ (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

渃藤 Nước Đằng (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠猫(貓) Vịnh miêu (mèo) (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

thường [ cháng ]

507F, tổng 11 nét, bộ nhân 人 (+9 nét)

Nghĩa: đền lại

Xem thêm:

名册
danh sách

Xem thêm:

canh [ gēng , jīng ]

7A09, tổng 12 nét, bộ hoà 禾 (+7 nét)

Nghĩa: lúa tám cánh ta

Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Mời xem:

Nhâm Dần 1962 Nam Mạng