Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 躾 - | 躾 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: thân (+9 nét) (thân thể, thân mình)

Tổng nét: 16 nét

Unicode: 36542

UTF-8: E8BABE

UTF-32: 8EBE

Sử dụng: Trung Hoa, Nhật Bản, Hàn Quốc,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: mei5

Định nghĩa tiếng Anh: to discipline, train, bring up; discipline, training

Tiếng Hàn (Hangul): :N

Tiếng Nhật: しつけ しつける

Tiếng Nhật (Kun): SHITSUKE SHITSUKERU

Quan Thoại: měi

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

餞𠊛爫詩 Tiễn người làm thơ (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠厨鎮國 Vịnh chùa Trấn Quốc (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

分彈婆 Phận đàn bà (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

不免
bất miễn

Xem thêm:

登遐
đăng hà

Xem thêm:

chúng [ zhòng ]

8846, tổng 12 nét, bộ huyết 血 (+6 nét)

Nghĩa: nhiều, đông

Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

trẻ con thích ăn món gì