Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 転 - chuyển | 転 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: xa (+4 nét) (chiếc xe)

Tổng nét: 11 nét

Unicode: 36578

UTF-8: E8BBA2

UTF-32: 8EE2

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: zyun2

Định nghĩa tiếng Anh: shift, move, turn

Tiếng Nhật: テン ころがる ころげる ころがす ころぶ うたた うつる めぐる

Tiếng Nhật (Kun): KOROBU KOROGARU MEGURU

Tiếng Nhật (On): TEN

Tiếng Hàn (Latinh): CEN

Quan Thoại: zhuǎn

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

叙情詩 Tự tình thơ(Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

分彈婆 Phận đàn bà (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

餞𠊛爫詩 Tiễn người làm thơ (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

伶人
linh nhân

Xem thêm:

[ mò ]

768C, tổng 10 nét, bộ bạch 白 (+5 nét)

Xem thêm:

giá [ zhè ]

8517, tổng 14 nét, bộ thảo 艸 (+11 nét)

Nghĩa: cây mía

Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Mời xem:

tuổi Đinh Sửu 1997 Nam Mạng