Từ Điển Hán Việt

🏠 » Tác Phẩm » Bài Thơ » Việt Nam » Hán » Hồ Chí Minh

Bài Thơ

CƯỚC ÁP

腳閘

(Cái cùm)

Tác giả: Hồ Chí Minh

Thuộc bộ: , Ngục trung nhật ký, (13)

Ngôn ngữ: Hán

Việt Nam

Thời kỳ: Hiện Đại

Chánh văn:
腳閘


猙獰餓口似兇神,
晚晚張開把腳吞。
各人被吞了右腳,
只剩左腳能屈伸。

世間更有離奇事,
人們爭先上腳鉗。
因為有鉗才得睡,
無鉗沒處可安眠。

Dịch âm:
Cước áp


Tranh ninh ngạ khẩu tự hung thần,
Vãn vãn trương khai bả cước thôn.
Các nhân bị thôn liễu hữu cước,
Chỉ thặng tả cước năng khuất thân.

Thế gian cánh hữu ly kỳ sự,
Nhân môn tranh tiên thượng cước kiềm.
Nhân vị hữu kiềm tài đắc thuỵ,
Vô kiềm một xứ khả an miên.

Dịch nghĩa:
Cái cùm


Miệng đói dữ tợn như một hung thần,
Đêm đêm há hốc nuốt chân người;
Người nào cũng bị nuốt chân phải,
Chỉ còn chân trái co duỗi được thôi.

Trên đời lại có chuyện thật là kỳ,
Mọi người tranh nhau đến trước để cùm chân;
Vì có cùm chân mới được ngủ,
Không cùm chân thì không chỗ ngủ yên.

Cùng tác giả Hồ Chí Minh


  1. Mạc ban trưởng - 莫班長 (Trưởng ban họ Mạc)
  2. Tân Dương ngục trung hài - 賓陽獄中孩 (Cháu bé trong ngục Tân Dương)
  3. Tẩu lộ - 走路 (Đi đường)
  4. Lộ thượng - 路上 (Trên đường đi)
  5. Giải vãng Vũ Minh - 解往武鳴 (Giải đi Vũ Minh)
  6. Nạn hữu đích chỉ bị - 難友的紙被 (Chăn giấy của người bạn tù)
  7. Đổ - 賭 (Đánh bạc)
  8. Cảnh báo (Thập nhất nguyệt thập nhị nhật) - 警報(十一月十二日) (Báo động (Ngày 12 tháng 11))
  9. Vấn thoại - 問話 (Lời hỏi)
  10. Ngọ hậu - 午後 (Quá trưa)
  11. Trúc lộ phu - 築路夫 (Phu làm đường)
  12. Báo tiệp - 報捷 (Tin thắng trận)
  13. Ngục đinh thiết ngã chi sĩ-đích - 獄丁竊我之士的 (Lính ngục đánh cắp mất chiếc gậy của ta)
  14. Cấm yên (Chỉ yên đích) - 禁煙(紙煙的) (Cấm hút thuốc (Thuốc lá))
  15. Vãn - 晚 (Chiều hôm)
  16. Song thập nhất - 雙十一 (Ngày 11-11)
  17. Long An Lưu Sở trưởng - 隆安劉所長 (Bác Lưu, Sở trưởng Long An)
  18. Tự miễn - 自勉 (Tự khuyên mình)
  19. Song thập nhật giải vãng Thiên Bảo - 雙十日解往天保 (Tết Song thập bị giải đi Thiên Bảo)
  20. Ức hữu - 憶友 (Nhớ bạn)
  21. Tại Túc Vinh nhai bị khấu lưu - 在足榮街被扣留 (Bị bắt giữ ở phố Túc Vinh)
  22. Dã cảnh - 野景 (Cảnh đồng nội)
  23. Dạ túc Long Tuyền - 夜宿龍泉 (Đêm ngủ ở Long Tuyền)
  24. Tuyên ngôn độc lập
  25. Điền Đông - 田東 (Điền Đông)
  26. Giải trào - 解嘲 (Pha trò)
  27. Đăng quang phí - 燈光費 (Tiền đèn)
  28. Vô đề - 無題 (Không đề)
  29. Nạn hữu nguyên chủ nhiệm L - 難友原主任L (Bạn tù L, nguyên là chủ nhiệm)
  30. Phân thuỷ - 分水 (Chia nước)
  31. Vãng Nam Ninh - 往南寧 (Đi Nam Ninh)
  32. Thế lộ nan - 世路難 (Đường đời hiểm trở)
  33. Nam Ninh ngục - 南寧獄 (Nhà ngục Nam Ninh)
  34. Đổ phạm - 賭犯 (Tù đánh bạc)
  35. Tảo giải - 早解 (Giải đi sớm)
  36. Ngọ - 午 (Buổi trưa)
  37. Nhất cá đổ phạm “ngạnh” liễu - 一個賭犯硬了 (Một người tù cờ bạc chết cứng)
  38. Nhập Tĩnh Tây huyện ngục - 入靖西縣獄 (Vào nhà ngục huyện Tĩnh Tây)
  39. Đồng Chính (thập nhất nguyệt nhị nhật) - 同正(十一月二日) (Đồng Chính (ngày 2 tháng 11))
  40. Ký Nê Lỗ - 寄尼魯 (Gửi Nehru)
  41. Anh phóng Hoa đoàn - 英訪華團 (Đoàn đại biểu Anh sang thăm Trung Hoa)
  42. Tảo tình - 早晴 (Nắng sớm)
  43. Lai Tân - 來賓 (Lai Tân)
  44. Mộ - 暮 (Chiều tối)
  45. Trưng binh gia quyến - 徵兵家眷 (Gia quyến người bị bắt lính)
  46. Công lý bi - 公里碑 (Cột cây số)
  47. Điệt lạc - 跌洛 (Hụt chân ngã)
  48. Lạc liễu nhất chích nha - 落了一隻牙 (Rụng mất một chiếc răng)
  49. Anh ấy muốn trốn - Tha tưởng đào (Anh ấy muốn trốn)
  50. Cước áp - 腳閘 (Cái cùm)

Xem
tất cả tác phẩm

Truy vấn có trong các tài liệu:

Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về
  • Xem video: Hướng dẫn

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm:

dị [ ]

6B94, tổng 12 nét, bộ ngạt 歹 (+8 nét)

Xem thêm:

門户
môn hộ

Quảng Cáo

măng khô