Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 迸 - bình | bính | 迸 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: sước (+6 162 nét) (chợt bước đi chợt dừng lại)

Tổng nét: 9 nét

Unicode: 36856

UTF-8: E8BFB8

UTF-32: 8FF8

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: bing3

Định nghĩa tiếng Anh: gush out; burst forth; split

Tiếng Hàn (Hangul): :1N

Tiếng Nhật: ホウ はしる ほとばしる

Tiếng Nhật (Kun): HASHIRU HOTOBASHIRU

Tiếng Nhật (On): HOU HYOU HEI

Tiếng Hàn (Latinh): PYENG

Quan Thoại: bèng

Âm thời Đường: bɛ̀ng

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

𠴗伴哭𫯳 Dỗ bạn khóc chồng (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠猫(貓) Vịnh miêu (mèo) (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

平吳大告 BÌNH NGÔ ĐẠI CÁO (Nguyễn Trãi)

Xem thêm:

cát [ jí ]

4F76, tổng 8 nét, bộ nhân 人 (+6 nét)

Nghĩa: (tên riêng)

Xem thêm:

quyết, quỳ [ kuī , kuí ]

9A24, tổng 19 nét, bộ mã 馬 (+9 nét)

Nghĩa: hăng hái, khoẻ mạnh

Xem thêm:

[ ]

73F8, tổng 11 nét, bộ ngọc 玉 (+7 nét)

Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Mời xem:

Mậu Thìn 1988 Nam Mạng